TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pertness

UK/ˈpəːtnəs/ giọng máy của trình duyệt

pertness nghĩa là tính sỗ sàng, tính xấc xược.

Nghĩa của pertness

Danh từ

  1. Tính sỗ sàng, tính xấc xược, tính thô lỗ.

Dạng từ của pertness

Số nhiềupertnesses

Câu hỏi thường gặp

pertness nghĩa là gì?

pertness (danh từ) nghĩa là tính sỗ sàng, tính xấc xược.

pertness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pertness: giọng Anh (UK) /ˈpəːtnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.