TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pesticide

UK/ˈpɛstɪsaɪd/ US/ˈpɛstɪˌsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

pesticide nghĩa là thuốc trừ vật hại.

Nghĩa của pesticide

Danh từ

  1. Thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu).

Dạng từ của pesticide

Số nhiềupesticides

Câu hỏi thường gặp

pesticide nghĩa là gì?

pesticide (danh từ) nghĩa là thuốc trừ vật hại.

pesticide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pesticide: giọng Anh (UK) /ˈpɛstɪsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛstɪˌsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.