TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petard

UK/pɪˈtɑːd/ US/pɪˈtɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

petard nghĩa là Sử bộc phá để phá cửa.

Nghĩa của petard

Danh từ

  1. Sử bộc phá để phá cửa.

Dạng từ của petard

Số nhiềupetards
Ngôi thứ ba số ítpetards
Hiện tại phân từ (-ing)petarding
Quá khứ phân từpetarded
Quá khứpetarded

Họ từ của petard

Câu hỏi thường gặp

petard nghĩa là gì?

petard (danh từ) nghĩa là Sử bộc phá để phá cửa.

petard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petard: giọng Anh (UK) /pɪˈtɑːd/, giọng Mỹ (US) /pɪˈtɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.