petro-
giọng máy của trình duyệt
petro- nghĩa là dầu mỏ.
Nghĩa của petro-
Tiền tố
- Xem petr-
- Dầu mỏ.
- petroleumdầu mỏ
Dạng từ của petro-
| Số nhiều | petros |
Câu hỏi thường gặp
petro- nghĩa là gì?
petro- (tiền tố) nghĩa là dầu mỏ.
petro- nghĩa là dầu mỏ.
| Số nhiều | petros |
petro- (tiền tố) nghĩa là dầu mỏ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.