pettish
US/ˈpɛ.tɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
pettish nghĩa là cau có, cáu kỉnh.
Nghĩa của pettish
Tính từ
- Cau có; cáu kỉnh, hay tức; hay dằn dỗi.
Dạng từ của pettish
| So sánh hơn | more pettish |
| So sánh nhất | most pettish |
Câu hỏi thường gặp
pettish nghĩa là gì?
pettish (tính từ) nghĩa là cau có, cáu kỉnh.
pettish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pettish: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.tɪʃ/.