TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phan Thiết

giọng máy của trình duyệt

Phan Thiết nghĩa là phan thiết.

Nghĩa của Phan Thiết

Danh từ riêng

  1. Phan Thiết.

Câu hỏi thường gặp

Phan Thiết nghĩa là gì?

Phan Thiết (danh từ riêng) nghĩa là phan thiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.