phenomenalize
giọng máy của trình duyệt
phenomenalize nghĩa là hiện tượng hoá, phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.
Nghĩa của phenomenalize
Ngoại động từ
- Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng.
- Phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.
Dạng từ của phenomenalize
| Ngôi thứ ba số ít | phenomenalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phenomenalizing |
| Quá khứ phân từ | phenomenalized |
| Quá khứ | phenomenalized |
Câu hỏi thường gặp
phenomenalize nghĩa là gì?
phenomenalize (ngoại động từ) nghĩa là hiện tượng hoá, phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.