TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phenomenalize

giọng máy của trình duyệt

phenomenalize nghĩa là hiện tượng hoá, phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.

Nghĩa của phenomenalize

Ngoại động từ

  1. Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng.
  2. Phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.

Dạng từ của phenomenalize

Ngôi thứ ba số ítphenomenalizes
Hiện tại phân từ (-ing)phenomenalizing
Quá khứ phân từphenomenalized
Quá khứphenomenalized

Câu hỏi thường gặp

phenomenalize nghĩa là gì?

phenomenalize (ngoại động từ) nghĩa là hiện tượng hoá, phi thường hoá, làm thành kỳ lạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.