phenomenistic
giọng máy của trình duyệt
phenomenistic nghĩa là thuyết hiện tượng.
Nghĩa của phenomenistic
Tính từ
- Thuộc Thuyết hiện tượng.
Dạng từ của phenomenistic
| So sánh hơn | more phenomenistic |
| So sánh nhất | most phenomenistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phenomenistic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
phenomenistic nghĩa là gì?
phenomenistic (tính từ) nghĩa là thuyết hiện tượng.