philologize
giọng máy của trình duyệt
philologize nghĩa là học ngữ văn, nghiên cứu ngữ văn.
Nghĩa của philologize
Nội động từ
- Học ngữ văn; nghiên cứu ngữ văn.
Dạng từ của philologize
| Ngôi thứ ba số ít | philologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | philologizing |
| Quá khứ phân từ | philologized |
| Quá khứ | philologized |
Câu hỏi thường gặp
philologize nghĩa là gì?
philologize (nội động từ) nghĩa là học ngữ văn, nghiên cứu ngữ văn.