TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

philosophise

giọng máy của trình duyệt

philosophise nghĩa là triết lý, lên mặt triết gia, tư biện, tranh luận.

Nghĩa của philosophise

Nội động từ

  1. Triết lý; lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.
  2. Tư biện; tranh luận, suy đoán.
  3. Sống có triết lý.

Câu hỏi thường gặp

philosophise nghĩa là gì?

philosophise (nội động từ) nghĩa là triết lý, lên mặt triết gia, tư biện, tranh luận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.