TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phishing

UK/ˈfɪʃɪŋ/ US/ˈfɪʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

phishing nghĩa là Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.

Nghĩa của phishing

Danh từ

  1. Máy tính Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.

Nguồn gốc từ phishing

Cách đánh vần không chính xác của fishing (“sự cố tìm kiếm”), theo thói quen của những người hacker là đổi f- ở đầu từ thành ph-, nhất là từ phreaking (“trò nghịch hệ thống điện thoại để không phải trả tiền”).

Câu hỏi thường gặp

phishing nghĩa là gì?

phishing (danh từ) nghĩa là Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin cá nhân của họ, bằng cách mượn tên công ty (ngân hàng, công ty thẻ tín dụng...) và dẫn người dùng đến trang Web giả.

phishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phishing: giọng Anh (UK) /ˈfɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.