TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phoebe

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiːbi/ US/ˈfiːbi/ giọng máy của trình duyệt

phoebe nghĩa là thần mặt trăng, mặt trăng, chị hằng.

Nghĩa của phoebe

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Thần mặt trăng.
  2. Thơ ca Mặt trăng, chị Hằng.

Dạng từ của phoebe

Số nhiềuphoebes

Họ từ của phoebe

Câu hỏi thường gặp

phoebe nghĩa là gì?

phoebe (danh từ) nghĩa là thần mặt trăng, mặt trăng, chị hằng.

phoebe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phoebe: giọng Anh (UK) /ˈfiːbi/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.