phonography
US/fə.ˈnɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
phonography nghĩa là phương pháp ghi âm, thuật viết tốc ký.
Nghĩa của phonography
Danh từ
- Phương pháp ghi âm.
- Thuật viết tốc ký (theo phương pháp Pit-man).
Dạng từ của phonography
| Số nhiều | phonographies |
Họ từ của phonography
Câu hỏi thường gặp
phonography nghĩa là gì?
phonography (danh từ) nghĩa là phương pháp ghi âm, thuật viết tốc ký.
phonography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonography: giọng Mỹ (US) /fə.ˈnɑː.ɡrə.fi/.