TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phosphoresce

UK/ˌfɒs.fəˈɹɛs/ US/ˌfɑs.fəˈɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

phosphoresce nghĩa là phát lân quang.

Nghĩa của phosphoresce

Nội động từ

  1. Phát lân quang.

Dạng từ của phosphoresce

Ngôi thứ ba số ítphosphoresces
Hiện tại phân từ (-ing)phosphorescing
Quá khứ phân từphosphoresced
Quá khứphosphoresced

Câu hỏi thường gặp

phosphoresce nghĩa là gì?

phosphoresce (nội động từ) nghĩa là phát lân quang.

phosphoresce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phosphoresce: giọng Anh (UK) /ˌfɒs.fəˈɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌfɑs.fəˈɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.