phosphorize
giọng máy của trình duyệt
phosphorize nghĩa là thành phốt pho.
Nghĩa của phosphorize
Động từ
- transitive Kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho; thành phốt pho.
Dạng từ của phosphorize
| Ngôi thứ ba số ít | phosphorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phosphorizing |
| Quá khứ phân từ | phosphorized |
| Quá khứ | phosphorized |
Câu hỏi thường gặp
phosphorize nghĩa là gì?
phosphorize (động từ) nghĩa là thành phốt pho.