phosphorized
giọng máy của trình duyệt
phosphorized nghĩa là Của một chất đã được kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho.
Nghĩa của phosphorized
Tính từ
- Của một chất đã được kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho.
Dạng từ của phosphorized
| So sánh hơn | more phosphorized |
| So sánh nhất | most phosphorized |
Câu hỏi thường gặp
phosphorized nghĩa là gì?
phosphorized (tính từ) nghĩa là Của một chất đã được kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho.