phot
UK/fəʊt/
US/foʊt/
giọng máy của trình duyệt
phot nghĩa là phốt, ánh sáng, năng lượng, quang điện.
Nghĩa của phot
Danh từ
- Vật lý Phốt.
Tiền tố
- Ánh sáng; năng lượng.
- photographybức ảnh
- Quang điện.
- photocelltế bào quang điện
Dạng từ của phot
| Số nhiều | phots |
| Ngôi thứ ba số ít | phots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photting |
| Quá khứ phân từ | photted |
| Quá khứ | photted |
Câu hỏi thường gặp
phot nghĩa là gì?
phot (danh từ, tiền tố) nghĩa là phốt, ánh sáng, năng lượng, quang điện.
phot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phot: giọng Anh (UK) /fəʊt/, giọng Mỹ (US) /foʊt/.