TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phot

UK/fəʊt/ US/foʊt/ giọng máy của trình duyệt

phot nghĩa là phốt, ánh sáng, năng lượng, quang điện.

Nghĩa của phot

Danh từ

  1. Vật lý Phốt.

Tiền tố

  1. Ánh sáng; năng lượng.
    • photographybức ảnh
  2. Quang điện.
    • photocelltế bào quang điện

Dạng từ của phot

Số nhiềuphots
Ngôi thứ ba số ítphots
Hiện tại phân từ (-ing)photting
Quá khứ phân từphotted
Quá khứphotted

Câu hỏi thường gặp

phot nghĩa là gì?

phot (danh từ, tiền tố) nghĩa là phốt, ánh sáng, năng lượng, quang điện.

phot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phot: giọng Anh (UK) /fəʊt/, giọng Mỹ (US) /foʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.