TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photo-electricity

US/ˈfoʊ.ˌtoʊ.ɪ.ˌlɛk.ˈtrɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

photo-electricity nghĩa là hiện tượng quang điện, quang điện học.

Nghĩa của photo-electricity

Danh từ

  1. Hiện tượng quang điện.
  2. Quang điện học.

Câu hỏi thường gặp

photo-electricity nghĩa là gì?

photo-electricity (danh từ) nghĩa là hiện tượng quang điện, quang điện học.

photo-electricity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photo-electricity: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.ˌtoʊ.ɪ.ˌlɛk.ˈtrɪ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.