TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photo-oxidation

US/ˈfoʊ.ˌtoʊ.ˌɑːk.sə.ˈdeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

photo-oxidation nghĩa là Sự oxy hoá bằng ánh sáng.

Nghĩa của photo-oxidation

Danh từ

  1. Sinh vật học Sự oxy hoá bằng ánh sáng.

Câu hỏi thường gặp

photo-oxidation nghĩa là gì?

photo-oxidation (danh từ) nghĩa là Sự oxy hoá bằng ánh sáng.

photo-oxidation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photo-oxidation: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.ˌtoʊ.ˌɑːk.sə.ˈdeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.