TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photocall

giọng máy của trình duyệt

photocall nghĩa là cuộc họp chụp ảnh.

Nghĩa của photocall

Danh từ

  1. Cuộc họp chụp ảnh (đăng báo).

Dạng từ của photocall

Số nhiềuphotocalls

Câu hỏi thường gặp

photocall nghĩa là gì?

photocall (danh từ) nghĩa là cuộc họp chụp ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.