photocompose
US/ˌfoʊ.toʊ.kəm.ˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
photocompose nghĩa là xếp chữ trên phim.
Nghĩa của photocompose
Ngoại động từ
- Ngành in Xếp chữ trên phim.
Dạng từ của photocompose
| Ngôi thứ ba số ít | photocomposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photocomposing |
| Quá khứ phân từ | photocomposed |
| Quá khứ | photocomposed |
Câu hỏi thường gặp
photocompose nghĩa là gì?
photocompose (ngoại động từ) nghĩa là xếp chữ trên phim.
photocompose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photocompose: giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ.toʊ.kəm.ˈpoʊz/.