photodisintegration
UK/ˈfoʊ.toʊ.dɪs.ɪn.tɪˌɡɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈfoʊ.toʊ.dɪ.sɪɾ̃.əˌɡɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
photodisintegration nghĩa là sự quang rã.
Nghĩa của photodisintegration
Danh từ
- Sự quang rã.
Dạng từ của photodisintegration
| Số nhiều | photodisintegrations |
Câu hỏi thường gặp
photodisintegration nghĩa là gì?
photodisintegration (danh từ) nghĩa là sự quang rã.
photodisintegration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photodisintegration: giọng Anh (UK) /ˈfoʊ.toʊ.dɪs.ɪn.tɪˌɡɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.toʊ.dɪ.sɪɾ̃.əˌɡɹeɪ.ʃən/.