TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photodisintegration

UK/ˈfoʊ.toʊ.dɪs.ɪn.tɪˌɡɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈfoʊ.toʊ.dɪ.sɪɾ̃.əˌɡɹeɪ.ʃən/ giọng người thật

photodisintegration nghĩa là sự quang rã.

Nghĩa của photodisintegration

Danh từ

  1. Sự quang rã.

Dạng từ của photodisintegration

Số nhiềuphotodisintegrations

Câu hỏi thường gặp

photodisintegration nghĩa là gì?

photodisintegration (danh từ) nghĩa là sự quang rã.

photodisintegration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photodisintegration: giọng Anh (UK) /ˈfoʊ.toʊ.dɪs.ɪn.tɪˌɡɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.toʊ.dɪ.sɪɾ̃.əˌɡɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Whoop whoop pull up, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.