TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photojournalism

UK/ˌfəʊ̯.təʊ̯ˈd͡ʒɜːn(ə)lɪzəm/ US/ˌfoʊ̯.toʊ̯ˈd͡ʒɝn(ə)lɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

photojournalism nghĩa là Các bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo.

Nghĩa của photojournalism

Danh từ

  1. Các bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo.

Câu hỏi thường gặp

photojournalism nghĩa là gì?

photojournalism (danh từ) nghĩa là Các bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo.

photojournalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photojournalism: giọng Anh (UK) /ˌfəʊ̯.təʊ̯ˈd͡ʒɜːn(ə)lɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ̯.toʊ̯ˈd͡ʒɝn(ə)lɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.