TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photometer

UK/fəˈtɒmɪtə(ɹ)/ US/fəˈtɑmɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

photometer nghĩa là cái đo sáng.

Nghĩa của photometer

Danh từ

  1. Cái đo sáng.

Dạng từ của photometer

Số nhiềuphotometers
Ngôi thứ ba số ítphotometers
Hiện tại phân từ (-ing)photometering
Quá khứ phân từphotometered
Quá khứphotometered

Câu hỏi thường gặp

photometer nghĩa là gì?

photometer (danh từ) nghĩa là cái đo sáng.

photometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photometer: giọng Anh (UK) /fəˈtɒmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /fəˈtɑmɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.