photonegative
US/ˌfoʊ.toʊ.ˈnɛ.ɡə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt
photonegative nghĩa là lẩn tránh ánh sáng.
Nghĩa của photonegative
Tính từ
- Thực vât học Lẩn tránh ánh sáng.
Dạng từ của photonegative
| So sánh hơn | more photonegative |
| So sánh nhất | most photonegative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photonegative
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
photonegative nghĩa là gì?
photonegative (tính từ) nghĩa là lẩn tránh ánh sáng.
photonegative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photonegative: giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ.toʊ.ˈnɛ.ɡə.tɪv/.