TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photonegative

US/ˌfoʊ.toʊ.ˈnɛ.ɡə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

photonegative nghĩa là lẩn tránh ánh sáng.

Nghĩa của photonegative

Tính từ

  1. Thực vât học Lẩn tránh ánh sáng.

Dạng từ của photonegative

So sánh hơnmore photonegative
So sánh nhấtmost photonegative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photonegative

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

photonegative nghĩa là gì?

photonegative (tính từ) nghĩa là lẩn tránh ánh sáng.

photonegative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photonegative: giọng Mỹ (US) /ˌfoʊ.toʊ.ˈnɛ.ɡə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.