photoreactivation nghĩa là Sự tái hoạt hoá do ánh sáng.
Nghĩa của photoreactivation
Danh từ
Sinh vât học Sự tái hoạt hoá do ánh sáng.
Dạng từ của photoreactivation
Số nhiều
photoreactivations
Câu hỏi thường gặp
photoreactivation nghĩa là gì?
photoreactivation (danh từ) nghĩa là Sự tái hoạt hoá do ánh sáng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.