TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photos

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

photos nghĩa là Viết tắt của photograph (ảnh, bức ảnh).

Nghĩa của photos

Danh từ

  1. Viết tắt của photograph (ảnh, bức ảnh).

Câu ví dụ với photos

  • This book contains a lot of photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
  • Please do not take photos here. Đề nghị không chụp ảnh ở đây.
  • When did you take these photos? Bạn chụp mấy bức ảnh này khi nào?
  • I like to take photos with my new camera. Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
  • I like all three photos. Tôi thích cả ba bức ảnh.
  • She takes beautiful photos. Cô ấy chụp những bức ảnh rất đẹp.
  • He has just bought a new camera and taken a lot of photos these days. Anh ấy vừa mua một chiếc máy ảnh mới và đã chụp rất nhiều ảnh trong những ngày qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

photos nghĩa là gì?

photos (danh từ) nghĩa là Viết tắt của photograph (ảnh, bức ảnh).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.