phototelegraphy
giọng máy của trình duyệt
phototelegraphy nghĩa là điện báo truyền ảnh.
Nghĩa của phototelegraphy
Danh từ
- Thuật truyền ảnh từ xa; điện báo truyền ảnh.
Câu hỏi thường gặp
phototelegraphy nghĩa là gì?
phototelegraphy (danh từ) nghĩa là điện báo truyền ảnh.