TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phrase-maker

US/ˈfreɪz.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

phrase-maker nghĩa là Người thích đặt những thành ngữ.

Nghĩa của phrase-maker

Danh từ

  1. Người thích đặt những thành ngữ.
  2. Người đặt những câu kêu nhưng chẳng có nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

phrase-maker nghĩa là gì?

phrase-maker (danh từ) nghĩa là Người thích đặt những thành ngữ.

phrase-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phrase-maker: giọng Mỹ (US) /ˈfreɪz.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.