TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phreatic

UK/fɹiˈæt.ɪk/ US/fɹiˈæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

phreatic nghĩa là Thuộc giếng nước ngầm.

Nghĩa của phreatic

Tính từ

  1. Thuộc giếng nước ngầm.

Dạng từ của phreatic

So sánh hơnmore phreatic
So sánh nhấtmost phreatic

Câu hỏi thường gặp

phreatic nghĩa là gì?

phreatic (tính từ) nghĩa là Thuộc giếng nước ngầm.

phreatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phreatic: giọng Anh (UK) /fɹiˈæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /fɹiˈæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.