phreatic
UK/fɹiˈæt.ɪk/
US/fɹiˈæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
phreatic nghĩa là Thuộc giếng nước ngầm.
Nghĩa của phreatic
Tính từ
- Thuộc giếng nước ngầm.
Dạng từ của phreatic
| So sánh hơn | more phreatic |
| So sánh nhất | most phreatic |
Câu hỏi thường gặp
phreatic nghĩa là gì?
phreatic (tính từ) nghĩa là Thuộc giếng nước ngầm.
phreatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phreatic: giọng Anh (UK) /fɹiˈæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /fɹiˈæt.ɪk/.