TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phyle

UK/ˈfaɪli/ US/ˈfaɪli/ giọng máy của trình duyệt

phyle nghĩa là bộ lạc.

Nghĩa của phyle

Danh từ

  1. Sử cổ hy lạp Bộ lạc.

Dạng từ của phyle

Số nhiềuphyles

Câu hỏi thường gặp

phyle nghĩa là gì?

phyle (danh từ) nghĩa là bộ lạc.

phyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phyle: giọng Anh (UK) /ˈfaɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.