phyle
UK/ˈfaɪli/
US/ˈfaɪli/
giọng máy của trình duyệt
phyle nghĩa là bộ lạc.
Nghĩa của phyle
Danh từ
- Sử cổ hy lạp Bộ lạc.
Dạng từ của phyle
| Số nhiều | phyles |
Câu hỏi thường gặp
phyle nghĩa là gì?
phyle (danh từ) nghĩa là bộ lạc.
phyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phyle: giọng Anh (UK) /ˈfaɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪli/.