physiology
UK/ˌfɪziˈɒləd͡ʒi/
US/ˌfɪziˈɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
physiology nghĩa là sinh lý học.
Nghĩa của physiology
Danh từ
- Sinh lý học.
Dạng từ của physiology
| Số nhiều | physiologies |
Họ từ của physiology
Nguồn gốc từ physiology
Từ < < < +. Tức tương đương với.
Câu hỏi thường gặp
physiology nghĩa là gì?
physiology (danh từ) nghĩa là sinh lý học.
physiology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiology: giọng Anh (UK) /ˌfɪziˈɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌfɪziˈɑ.lə.d͡ʒi/.