pickaxe
US/ˈpɪkˌæks/
giọng máy của trình duyệt
pickaxe nghĩa là cuốc chim, cuốc bằng cuốc chim, cúp.
Nghĩa của pickaxe
Danh từ
- Cuốc chim.
Động từ
- Cuốc bằng cuốc chim.
Dạng từ của pickaxe
| Số nhiều | pickaxes |
| Ngôi thứ ba số ít | pickaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pickaxing |
| Quá khứ phân từ | pickaxed |
| Quá khứ | pickaxed |
Câu hỏi thường gặp
pickaxe nghĩa là gì?
pickaxe (danh từ, động từ) nghĩa là cuốc chim, cuốc bằng cuốc chim, cúp.
pickaxe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pickaxe: giọng Mỹ (US) /ˈpɪkˌæks/.