piece together
giọng máy của trình duyệt
piece together nghĩa là chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau.
Nghĩa của piece together
Cụm động từ
- Chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau.
Dạng từ của piece together
| Ngôi thứ ba số ít | pieces together |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piecing together |
| Quá khứ phân từ | pieced together |
| Quá khứ | pieced together |
Câu hỏi thường gặp
piece together nghĩa là gì?
piece together (cụm động từ) nghĩa là chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau.