TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piled

UK/paɪld/ giọng máy của trình duyệt US/paɪld/ giọng người thật

piled nghĩa là Xem pile.

Nghĩa của piled

Động từ

  1. Xem pile

Câu ví dụ với piled

  • She piled her books in one room. Cô ấy chất đầy sách trong một phòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

piled nghĩa là gì?

piled (động từ) nghĩa là Xem pile.

piled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piled: giọng Anh (UK) /paɪld/, giọng Mỹ (US) /paɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.