TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pillion

UK/ˈpɪljən/ US/ˈpɪljən/ giọng máy của trình duyệt

pillion nghĩa là yên đèo.

Nghĩa của pillion

Danh từ

  1. Nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà).
  2. Yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...).
    • to ride pillionngồi đèo ở đằng sau

Dạng từ của pillion

Số nhiềupillions
Ngôi thứ ba số ítpillions
Hiện tại phân từ (-ing)pillioning
Quá khứ phân từpillioned
Quá khứpillioned

Câu hỏi thường gặp

pillion nghĩa là gì?

pillion (danh từ) nghĩa là yên đèo.

pillion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pillion: giọng Anh (UK) /ˈpɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.