pillion
UK/ˈpɪljən/
US/ˈpɪljən/
giọng máy của trình duyệt
pillion nghĩa là yên đèo.
Nghĩa của pillion
Danh từ
- Nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà).
- Yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...).
- to ride pillionngồi đèo ở đằng sau
Dạng từ của pillion
| Số nhiều | pillions |
| Ngôi thứ ba số ít | pillions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pillioning |
| Quá khứ phân từ | pillioned |
| Quá khứ | pillioned |
Câu hỏi thường gặp
pillion nghĩa là gì?
pillion (danh từ) nghĩa là yên đèo.
pillion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pillion: giọng Anh (UK) /ˈpɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪljən/.