TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pillow-case

US/ˈpɪ.ˌloʊ.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

pillow-case nghĩa là áo gối.

Nghĩa của pillow-case

Danh từ

  1. Áo gối.

Câu hỏi thường gặp

pillow-case nghĩa là gì?

pillow-case (danh từ) nghĩa là áo gối.

pillow-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pillow-case: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.ˌloʊ.ˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.