TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pin-table

US/ˈpɪn.ˌteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

pin-table nghĩa là Bàn để chơi trò bắn đạn.

Nghĩa của pin-table

Danh từ

  1. Bàn để chơi trò bắn đạn.

Câu hỏi thường gặp

pin-table nghĩa là gì?

pin-table (danh từ) nghĩa là Bàn để chơi trò bắn đạn.

pin-table phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pin-table: giọng Mỹ (US) /ˈpɪn.ˌteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.