piny
giọng máy của trình duyệt
piny nghĩa là cây thông, giống cây thông, có nhiều thông.
Nghĩa của piny
Tính từ
- Thuộc Cây thông; giống cây thông.
- Có nhiều thông.
Dạng từ của piny
| So sánh hơn | pinier |
| So sánh nhất | piniest |
| Số nhiều | pinies |
Câu hỏi thường gặp
piny nghĩa là gì?
piny (tính từ) nghĩa là cây thông, giống cây thông, có nhiều thông.