pipeclay
giọng máy của trình duyệt
pipeclay nghĩa là đất sét trắng, bột đất sét trắng.
Nghĩa của pipeclay
Danh từ
- Đất sét trắng (dùng làm tẩu thuốc lá).
- Quân sự Bột đất sét trắng (để đánh các đồ da trắng).
- Nghĩa bóng Sự chú ý quá tỉ mỉ đến quân phục.
Ngoại động từ
- Đánh (các đồ da trắng) bằng bột đất sét trắng.
Dạng từ của pipeclay
| Số nhiều | pipeclays |
| Ngôi thứ ba số ít | pipeclays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pipeclaying |
| Quá khứ phân từ | pipeclayed |
| Quá khứ | pipeclayed |
Câu hỏi thường gặp
pipeclay nghĩa là gì?
pipeclay (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đất sét trắng, bột đất sét trắng.