TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pirouette

UK/ˌpɪ.ɹʊˈɛt/ giọng máy của trình duyệt US/ˌpɪ.ɹəˈwɛt/ giọng người thật

pirouette nghĩa là thế xoay tròn, múa xoay tròn.

Nghĩa của pirouette

Danh từ

  1. Thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa).

Nội động từ

  1. Múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái).

Dạng từ của pirouette

Số nhiềupirouettes
Ngôi thứ ba số ítpirouettes
Hiện tại phân từ (-ing)pirouetting
Quá khứ phân từpirouetted
Quá khứpirouetted

Câu hỏi thường gặp

pirouette nghĩa là gì?

pirouette (danh từ, nội động từ) nghĩa là thế xoay tròn, múa xoay tròn.

pirouette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pirouette: giọng Anh (UK) /ˌpɪ.ɹʊˈɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪ.ɹəˈwɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.