TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pistole

UK/ˈpɪstəʊl/ US/ˈpɪstoʊl/ giọng máy của trình duyệt

pistole nghĩa là đồng pixtôn.

Nghĩa của pistole

Danh từ

  1. Sử học Đồng pixtôn (tiền vàng Tây ban nha).

Dạng từ của pistole

Số nhiềupistoles

Câu hỏi thường gặp

pistole nghĩa là gì?

pistole (danh từ) nghĩa là đồng pixtôn.

pistole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pistole: giọng Anh (UK) /ˈpɪstəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪstoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.