pitch into
giọng máy của trình duyệt
pitch into nghĩa là xông vào, đả kích kịch liệt.
Nghĩa của pitch into
Cụm động từ
- (Thông tục) Xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp.
- Đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai).
- Xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì).
Dạng từ của pitch into
| Ngôi thứ ba số ít | pitches into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pitching into |
| Quá khứ phân từ | pitched into |
| Quá khứ | pitched into |
Câu hỏi thường gặp
pitch into nghĩa là gì?
pitch into (cụm động từ) nghĩa là xông vào, đả kích kịch liệt.