TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitch into

giọng máy của trình duyệt

pitch into nghĩa là xông vào, đả kích kịch liệt.

Nghĩa của pitch into

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp.
  2. Đả kích kịch liệt; mắng mỏ chửi bới như tát nước vào mặt (ai).
  3. Xông vào ăn lấy ăn để; ăn lấy ăn để (cái gì).

Dạng từ của pitch into

Ngôi thứ ba số ítpitches into
Hiện tại phân từ (-ing)pitching into
Quá khứ phân từpitched into
Quá khứpitched into

Câu hỏi thường gặp

pitch into nghĩa là gì?

pitch into (cụm động từ) nghĩa là xông vào, đả kích kịch liệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.