plaguy
giọng máy của trình duyệt
plaguy nghĩa là rầy rà, phiền phức, ghê gớm, hết sức.
Nghĩa của plaguy
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Rầy rà, phiền phức, tệ hại.
- Quá lắm, ghê gớm.
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Hết sức, vô cùng, rất đỗi.
- to be plaguy glad to get back againrất đỗi vui sướng lại được trở về
Câu hỏi thường gặp
plaguy nghĩa là gì?
plaguy (tính từ, phó từ) nghĩa là rầy rà, phiền phức, ghê gớm, hết sức.