TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planta

US/ˈplæn.tə/ giọng máy của trình duyệt

planta nghĩa là bàn chân, đốt bàn.

Nghĩa của planta

Danh từ

  1. Giải phẫu Bàn chân.
  2. Đốt bàn (côn trùng).

Dạng từ của planta

Số nhiềuplantae

Câu hỏi thường gặp

planta nghĩa là gì?

planta (danh từ) nghĩa là bàn chân, đốt bàn.

planta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planta: giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.