planta
US/ˈplæn.tə/
giọng máy của trình duyệt
planta nghĩa là bàn chân, đốt bàn.
Nghĩa của planta
Danh từ
- Giải phẫu Bàn chân.
- Đốt bàn (côn trùng).
Dạng từ của planta
| Số nhiều | plantae |
Câu hỏi thường gặp
planta nghĩa là gì?
planta (danh từ) nghĩa là bàn chân, đốt bàn.
planta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planta: giọng Mỹ (US) /ˈplæn.tə/.