play bell
giọng máy của trình duyệt
play bell nghĩa là gieo tai hoạ, tàn phá.
Nghĩa của play bell
Cụm từ
- Gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách.
Câu hỏi thường gặp
play bell nghĩa là gì?
play bell (cụm từ) nghĩa là gieo tai hoạ, tàn phá.
play bell nghĩa là gieo tai hoạ, tàn phá.
play bell (cụm từ) nghĩa là gieo tai hoạ, tàn phá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.