TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play first fiddle

giọng máy của trình duyệt

play first fiddle nghĩa là Giữ vai trò chủ đạo.

Nghĩa của play first fiddle

Cụm động từ

  1. Giữ vai trò chủ đạo.

Dạng từ của play first fiddle

Ngôi thứ ba số ítplays first fiddle
Hiện tại phân từ (-ing)playing first fiddle
Quá khứ phân từplayed first fiddle
Quá khứplayed first fiddle

Câu hỏi thường gặp

play first fiddle nghĩa là gì?

play first fiddle (cụm động từ) nghĩa là Giữ vai trò chủ đạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.