play first fiddle
giọng máy của trình duyệt
play first fiddle nghĩa là Giữ vai trò chủ đạo.
Nghĩa của play first fiddle
Cụm động từ
- Giữ vai trò chủ đạo.
Dạng từ của play first fiddle
| Ngôi thứ ba số ít | plays first fiddle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing first fiddle |
| Quá khứ phân từ | played first fiddle |
| Quá khứ | played first fiddle |
Câu hỏi thường gặp
play first fiddle nghĩa là gì?
play first fiddle (cụm động từ) nghĩa là Giữ vai trò chủ đạo.