play for love
giọng máy của trình duyệt
play for love nghĩa là Chơi vì thích không phải vì tiền.
Nghĩa của play for love
Cụm động từ
- Chơi vì thích không phải vì tiền.
Dạng từ của play for love
| Ngôi thứ ba số ít | plays for love |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing for love |
| Quá khứ phân từ | played for love |
| Quá khứ | played for love |
Câu hỏi thường gặp
play for love nghĩa là gì?
play for love (cụm động từ) nghĩa là Chơi vì thích không phải vì tiền.