play out
giọng máy của trình duyệt
play out nghĩa là cử nhạc tiễn đưa.
Nghĩa của play out
Cụm động từ
- Cử nhạc tiễn đưa.
- the orchestra plays the audience outban nhạc cử nhạc tiễn đưa khán giả ra về
Dạng từ của play out
| Ngôi thứ ba số ít | plays out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | playing out |
| Quá khứ phân từ | played out |
| Quá khứ | played out |
Câu hỏi thường gặp
play out nghĩa là gì?
play out (cụm động từ) nghĩa là cử nhạc tiễn đưa.