TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play out

giọng máy của trình duyệt

play out nghĩa là cử nhạc tiễn đưa.

Nghĩa của play out

Cụm động từ

  1. Cử nhạc tiễn đưa.
    • the orchestra plays the audience outban nhạc cử nhạc tiễn đưa khán giả ra về

Dạng từ của play out

Ngôi thứ ba số ítplays out
Hiện tại phân từ (-ing)playing out
Quá khứ phân từplayed out
Quá khứplayed out

Câu hỏi thường gặp

play out nghĩa là gì?

play out (cụm động từ) nghĩa là cử nhạc tiễn đưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.