TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

play-room

US/ˈpleɪ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

play-room nghĩa là Phòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi.

Nghĩa của play-room

Danh từ

  1. Phòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi.

Câu hỏi thường gặp

play-room nghĩa là gì?

play-room (danh từ) nghĩa là Phòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi.

play-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của play-room: giọng Mỹ (US) /ˈpleɪ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.